procession

/procession/
danh từ giống cái
  1. đám rước
  2. (thân mật) dòng người
    • Une procession continuelle de clients
      một dòng khách mua hàng liên tiếp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

procession
Une longue procession de fourmis traverse le sentier forestier.