procès

Học thuật
Thân thiện
procès

Un juge préside un procès dans une salle d'audience.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Vụ kiện, vụ tố tụng: Chỉ toàn bộ quá trình phápdiễn ra trước tòa án, từ khi khởi kiện cho đến khi bản án. Đâynghĩa phổ biến chính yếu nhất.
    • (Giải phẫu học) Mỏm, nếp: Chỉ một phần nhô ra hoặc một nếp gấp trên cơ thể sinh vật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa pháp lý):
    • Le procès a duré plusieurs semaines. (Vụ kiện đã kéo dài nhiều tuần.)
    • Il est au cœur d'un procès médiatique. (Anh ta đangtrung tâm của một vụ kiện gây chú ý của truyền thông.)
  • Danh từ (nghĩa giải phẫu):
    • Les procès ciliaires sont des structures de l'œil. (Các mỏm thể mi là những cấu trúc của mắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "faire le procès de (quelqu'un/quelque chose)": chỉ trích gay gắt, lên án (ai/cái gì).
    • La presse a fait le procès de la politique gouvernementale. (Báo chí đã chỉ trích gay gắt chính sách của chính phủ.)
  • "sans autre forme de procès": không cần thủ tục , không lôi thôi, ngay lập tức.
    • Ils l'ont renvoyé sans autre forme de procès. (Họ đã đuổi việc anh ta ngay lập tức, không cần thủ tục .)
Biến thể từ gần giống
  • Procédure (n.f): thủ tục, trình tự tố tụng.
    • La procédure judiciaire est complexe. (Thủ tục tư pháp rất phức tạp.)
  • Procès-verbal (n.m): biên bản (cuộc họp, vi phạm).
    • Le policier a dressé un procès-verbal. (Cảnh sát viên đã lập một biên bản.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa pháp: Audience, instance judiciaire (phiên tòa, vụ kiện).
  • Nghĩa chỉ trích: Critique, réquisitoire (sự chỉ trích, lời buộc tội).
Thành ngữ liên quan
  • "Le procès de l'intention": buộc tội dựa trên ý định (thay vì hành động).
    • Ne me fais pas le procès de l'intention ! (Đừng buộc tội tôi chỉ vì ý định!)
  • "Gagner/perdre son procès": thắng/thua kiện.
    • Elle a finalement gagné son procès. (Cuối cùng ấy đã thắng kiện.)
procès

Un juge préside un procès dans une salle d'audience.

danh từ giống đực
  1. vụ kiện
    • Procès civil
      vụ kiện dân sự
  2. (giải phẫu) học nếp
    • Procès ciliaires
      nếp mi
    • sans autre forme de procès
      không cần thủ tục , không lôi thôi
    • Renvoyer quelqu'un sans autre forme de procès
      đuổi ai không cần thủ tục