profuse

/profuse/
tính từ
  1. nhiều, thừa thãi, dồi dào, vô khối
  2. (+ in, of) rộng rãi, quá hào phóng, phóng tay, hoang phí
    • to be profuse in one's praises
      không tiếc lời khen ngợi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "profuse"

Từ có nhắc đến "profuse"

profuse
The garden was profuse with colorful flowers.