prose

/prose/
danh từ
  1. văn xuôi
  2. bài nói chán ngắt
  3. tính tầm thường, tính dung tục
  4. (tôn giáo) bài tụng ca
  5. (định ngữ) (thuộc) văn xuôi
    • prose works
      những tác phẩm văn xuôi
    • prose writer
      nhà viết văn xuôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "prose"

prose
The student wrote a clear paragraph of prose for her English assignment.