protégé

Học thuật
Thân thiện
protégé

Un jeune homme est le protégé d'un artiste célèbre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người được bảo trợ, người được che chở: Một người (thường trẻ hơn hoặc ít kinh nghiệm hơn) được một người ảnh hưởng, quyền lực hoặc kinh nghiệm hơn (người bảo trợ) hỗ trợ, dẫn dắt bảo vệ trong sự nghiệp hoặc cuộc sống.
    • Môn đệ, học trò được dìu dắt: Một người được một chuyên gia, nghệ sĩ hoặc bậc thầy đào tạo hướng dẫn đặc biệt.
Ví dụ sử dụng
  • (Anh ấyngười được bảo trợ của tổng giám đốc.)
  • (Họa trẻ nàymôn đệ của một nghệ sĩ nổi tiếng.)
  • ( ấy đã nhận nhạc tài năng này dưới sự bảo trợ của mình như một người được dìu dắt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être le protégé de quelqu'un": Là người được ai đó bảo trợ.
    • Il est clair qu'il est le protégé du ministre. (Rõ ràng anh tangười được bộ trưởng bảo trợ.)
  • "Prendre quelqu'un comme protégé" / "Prendre quelqu'un sous son aile": Nhận ai đó làm người được bảo trợ, che chở.
    • Le maître a pris l'étudiant le plus doué comme protégé. (Người thầy đã nhận học sinh tài năng nhất làm người được dìu dắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Protégée (danh từ giống cái): Dạng giống cái của "protégé".
    • Elle est la protégée du célèbre écrivain. ( ấyngười được nhà văn nổi tiếng bảo trợ.)
  • Protecteur / Protectrice (danh từ): Người bảo trợ, người che chở.
  • Pupille (danh từ): Người được giám hộ (thường chỉ về mặt pháphoặc tài chính), cũng có thể dùng với nghĩa người được bảo trợ.
Từ đồng nghĩa
  • Élève favori: Học trò được ưu ái.
  • Disciple: Môn đệ, đồ đệ (nhấn mạnh khía cạnh học thuật, tư tưởng).
  • Créature (thường mang nghĩa xấu): Tay chân, người được dựng lên (nhấn mạnh sự lệ thuộc phục vụ cho mục đích của người bảo trợ).
Thành ngữ liên quan
  • Être sous l'aile de quelqu'un: Được ai đó che chở, bảo vệ.
    • Le jeune acteur est sous l'aile d'un producteur puissant. (Nam diễn viên trẻ được một nhà sản xuất quyền lực che chở.)
  • Prendre sous son aile: Che chở, bảo vệ ai đó (như mẹ bảo vệ con dưới cánh).
    • Elle a pris la nouvelle stagiaire sous son aile. ( ấy đã che chở cho thực tập sinh mới.)
protégé

Un jeune homme est le protégé d'un artiste célèbre.

danh từ
  1. người được che chở, kẻ tay chân