partage

danh từ giống đực
  1. sự chia (phần), sự phân
    • Partage égal
      sự chia đều
  2. phần được chia
  3. phận
    • Triste partage
      phận rủi
  4. sự ngang phiếu
    • ligne de partage des eaux
      đường phân thủy
    • partage du pouvoir
      sự phân quyền
    • sans partage
      hoàn toàn
    • Amitié sans partage
      tình bạn hoàn toàn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

partage
L'enfant fait le partage des bonbons avec son ami.