protée

Học thuật
Thân thiện
protée

Le protée vit dans les grottes sous-marines.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • (Động vật học) Con manh giông: Một loài động vật lưỡng cư thuộc họ Proteidae, ngoại hình giống kỳ giông, thường sống trong hang động hoặc vùng nước ngầm.
    • (Nghĩa bóng) Người thay đổi ý kiến xoành xoạch: Một người hay thay đổi quan điểm, ý kiến hoặc hình dạng một cách thất thường khó đoán.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le protée est un amphibien cavernicole aveugle. (Con manh giôngmột loài lưỡng cư sống trong hang bị .)
    • En politique, il est un vrai protée, on ne sait jamais ce qu'il pense vraiment. (Trong chính trị, anh ta đúngmột kẻ hay thay đổi ý kiến xoành xoạch, không bao giờ biết anh ta thực sự nghĩ .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être un vrai protée": là một người cực kỳ hay thay đổi, không kiên định.

    • Fais attention à lui, c'est un vrai protée. (Hãy cẩn thận với hắn ta, đómột kẻ cực kỳ hay thay đổi.)
  • "se transformer en protée": thay đổi hình dạng hoặc quan điểm một cách khó lường.

    • L'acteur s'est transformé en protée pour incarner tous ces personnages. (Diễn viên đã biến hóa khôn lường để hóa thân vào tất cả các nhân vật đó.)
Biến thể từ gần giống
  • Protéiforme (adj): nhiều hình dạng, hay biến đổi.
    • Un talent protéiforme. (Một tài năng đa dạng, biến hóa.)
Từ đồng nghĩa
  • Caméléon (nghĩa bóng): người hay thay đổi, người xu nịnh.
  • Girouette (nghĩa bóng): người hay thay đổi ý kiến theo chiều gió.
Thành ngữ liên quan
  • "Changer comme un protée": thay đổi liên tục khó đoán như con manh giông.
    • Ses humeurs changent comme un protée. (Tâm trạng của anh ta thay đổi liên tục khó lường.)
protée

Le protée vit dans les grottes sous-marines.

danh từ giống đực
  1. (động vật học) con manh giông
  2. (nghĩa bóng) người thay đổi ý kiến xoành xoạch