provera

provera

A doctor prescribes Provera to treat a patient's menstrual disorder.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Provera (tên thương mại): Một hợp chất progestin tổng hợp, được sử dụng trong y học để điều trị các rối loạn kinh nguyệt, như chảy máu tử cung bất thường hoặckinh. Đây một loại hormone tác dụng điều hòa chu kỳ kinh nguyệt thường được dùng dưới dạng thuốc uống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The doctor prescribed Provera to regulate her menstrual cycle. (Bác sĩ đã đơn Provera để điều hòa chu kỳ kinh nguyệt của ấy.)
    • She took Provera for three months to treat her irregular periods. ( ấy đã uống Provera trong ba tháng để điều trị kinh nguyệt không đều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Provera therapy": liệu pháp Provera, chỉ quá trình điều trị bằng thuốc này.

    • The patient responded well to Provera therapy. (Bệnh nhân đáp ứng tốt với liệu pháp Provera.)
  • "Provera-induced bleeding": chảy máu do Provera gây ra, một tác dụng phụ có thể xảy ra.

    • Provera-induced bleeding can occur in some patients during treatment. (Chảy máu do Provera gây ra có thể xảy ramột số bệnh nhân trong quá trình điều trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Progestin (n): nhóm hormone tổng hợp tương tự progesterone, bao gồm Provera.

    • Progestins like Provera are used in hormone therapy. (Các progestin như Provera được dùng trong liệu pháp hormone.)
  • Progesterone (n): hormone tự nhiên trong cơ thể, Provera phiên bản tổng hợp của .

    • Progesterone is naturally produced by the ovaries. (Progesterone được sản xuất tự nhiên bởi buồng trứng.)
Từ đồng nghĩa
  • Medroxyprogesterone acetate (n): tên hóa học chính thức của hợp chất trong Provera.
    • Medroxyprogesterone acetate is the active ingredient in Provera. (Medroxyprogesterone acetate thành phần hoạt chất trong Provera.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Take Provera: uống Provera.

    • She needs to take Provera once daily. ( ấy cần uống Provera một lần mỗi ngày.)
  • Prescribe Provera: đơn Provera.

    • The gynecologist prescribed Provera for her condition. (Bác sĩ phụ khoa đã đơn Provera cho tình trạng của ấy.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến Provera đây thuốc chuyên ngành y tế.