prefer

/pri'fə:/
ngoại động từ
  1. thích hơn, ưa hơn
    • to prefer beer to wine
      thích bia rượu hơn rượu vang
    • to prefer to stay
      thích ở lại hơn
  2. đề bạt, thăng cấp (ai vào một chức vị nào)
  3. đưa ra, trình
    • to prefer a charge against someone
      đem trình ai, tố cáo ai (tại toà, tại sở công an...)
    • to prefer arguments
      đưa ra những lẽ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

prefer
I prefer reading a book to watching television.