prêter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Cho vay; cho mượn: Hành động đưa cho ai đó một vật (thườngtiền hoặc đồ vật) để họ sử dụng tạm thời với điều kiện sẽ trả lại.
    • Cấp, cho, cung cấp: Hành động trao cho ai đó một thứ đó trừu tượng như sự giúp đỡ, sự chú ý, hoặc một đặc điểm.
    • Gán cho, quy cho: Hành động gán một đặc điểm, ý định hoặc lời nói cho người khác, thườngkhông đúng sự thật.
  2. Nội động từ:

    • Tạo cơ hội cho, dẫn đến, gây ra: khả năng hoặc là nguyên nhân dẫn đến một điều đó (thườngtiêu cực như sự chỉ trích, hiểu lầm).
    • Giãn ra, co giãn: (Dùng cho vải, chất liệu) khả năng kéo dãn ra không bị rách.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Peux-tu me prêter ton stylo ? (Bạn có thể cho tôi mượn cây bút của bạn không?)
    • Il a prêté de l'argent à son frère. (Anh ấy đã cho anh trai mượn tiền.)
    • Je vous prête toute mon attention. (Tôi dành cho bạn toàn bộ sự chú ý của tôi.)
    • Ne me prêtez pas des intentions que je n'ai pas. (Đừng gán cho tôi những ý định tôi không .)
  • Nội động từ:

    • Ses paroles prêtent à confusion. (Lời nói của anh ta dễ gây ra sự nhầm lẫn.)
    • Cette décision prête à la critique. (Quyết định này tạo cơ hội cho sự chỉ trích.)
    • Ce tissu en laine prête bien. (Loại vải len này giãn rất tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "prêter à rire": trở thành trò cười, đáng cười.

    • Son costume ridicule le prête à rire. (Bộ đồ lố bịch của anh ta khiến anh ta trở thành trò cười.)
  • "prêter le flanc à": tạo cơ hội cho, để lộ điểm yếu trước (một sự chỉ trích, tấn công).

    • Cette déclaration prête le flanc à de nombreuses interprétations. (Tuyên bố này tạo cơ hội cho nhiều cách diễn giải khác nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Prêt (adj): sẵn sàng.

    • Je suis prêt à partir. (Tôi đã sẵn sàng để đi.)
  • Prêteur, prêteuse (nm, nf): người cho vay.

    • Il travaille dans une société prêteuse. (Anh ấy làm việc cho một công ty cho vay.)
  • Emprunter (v): mượn, vay mượn (nghĩa trái ngược).

    • Je vais emprunter un livre à la bibliothèque. (Tôi sẽ mượn một quyển sáchthư viện.)
Từ đồng nghĩa
  • Donner (v): cho, tặng (nhưng không có nghĩa trả lại).
  • Accorder (v): ban cho, cấp cho (một đặc ân, sự chú ý).
  • Attribuer (v): quy cho, gán cho (một phẩm chất, nguyên nhân).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Prêter attention (à) : chú ý (đến).

    • Prêtez attention à ce que je dis. (Hãy chú ý đến những tôi nói.)
  • Prêter main-forte (à) : giúp sức, hỗ trợ (cho ai).

    • Les voisins ont prêté main-forte aux pompiers. (Những người hàng xóm đã hỗ trợ lính cứu hỏa.)
  • Prêter serment : tuyên thệ.

    • Le nouveau président a prêté serment devant le Parlement. (Tân tổng thống đã tuyên thệ trước Quốc hội.)
Thành ngữ liên quan
  • Prêter l'oreille (à) : lắng nghe (một cách chăm chú).

    • Prêtez l'oreille à ce conseil. (Hãy lắng nghe lời khuyên này.)
  • Si Dieu lui prête vie : nếu Trời để cho người đó sống lâu (cách nói ước lượng thời gian trong tương lai).

    • Nous nous reverrons dans dix ans, si Dieu nous prête vie. (Chúng ta sẽ gặp lại nhau sau mười năm nữa, nếu Trời còn cho ta sống.)
ngoại động từ
  1. cho vay; cho mượn
    • Prêter un livre
      cho mượn một quyển sách
  2. cấp, cho (có khi không dịch)
    • Prêter asile
      cho nương náu
    • Prêter son assistance
      giúp đỡ
  3. gán cho
    • Prêter ses défauts aux autres
      gán những khuyết điểm của mình cho người khác
    • prêter à la petite semaine
      cho vay nóng nặng lãi
    • prêter attention
      chú ý
    • prêter la main à quelqu'un
      giúp ai làm gì
    • prêter l'oreille
      xem oreille
    • prêter main-forte
      xem main-forte
    • prêter serment
      tuyên thệ
    • prêter silence
      làm thinh để nghe
    • si Dieu lui prête vie
      nếu trời để cho sống lâu
nội động từ
  1. làm đầu đề cho, khiến cho
    • Prêter à la critique
      làm đầu đề cho sự phê bình
    • Prêter à rire
      làm trò cười
  2. giãn
    • étoffe qui prête
      vải giãn