brider

ngoại động từ
  1. đóng cương, buộc cương (ngựa)
  2. buộc chân (gà vịt, trước khi luộc)
  3. kết con bọ (ở nách áo...)
  4. (kỹ thuật) siết vòng kẹp vào
  5. chật
    • Un veston qui bride aux manches
      áo vét tông chậtcánh tay
  6. (nghĩa bóng) hạn chế, kiềm chế
    • Brider ses désirs
      kiềm chế tình dục

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "brider"

Từ có nhắc đến "brider"