pulpy

/'pʌlpi/ Cách viết khác : (pulpous) /'pʌlpəs/
tính từ
  1. mềm nhão
  2. nhiều cơm, nhiều thịt (trái cây)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "pulpy"

pulpy
The orange feels soft and pulpy in my hand.