pulp

/pʌlp/
danh từ
  1. (thực vật học) cơm thịt (trái cây)
  2. tuỷ (răng)
  3. lõi cây
  4. cục bột nhão, cục bùn nhão
  5. bột giấy
  6. quặng nghiền nhỏ nhào với nước
  7. ((thường) số nhiều) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tạp chí giật gân (thường in bằng giấy xấu)

Idioms

  • to reduce to pulp
    nghiền nhão ra
ngoại động từ
  1. nghiền nhão ra
  2. lấy phần ruột, xay vỏ (cà phê...)
nội động từ
  1. nhão bét ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

pulp
The dentist showed the patient a model of a tooth with exposed pulp.