puppet

/'pʌpit/
Học thuật
Thân thiện
puppet

A child moves a puppet on their hand.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con rối: Một mô hình nhỏ, thường hình người hoặc động vật, được điều khiển bằng tay hoặc dây để diễn trò giải trí.
    • Bù nhìn, kẻ bị giật dây: Một người, tổ chức hoặc chính phủ có vẻ ngoài quyền lực nhưng thực tế bị kiểm soát hoàn toàn bởi một thế lực khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The children laughed at the funny puppet show. (Bọn trẻ cười vang trước màn trình diễn múa rối vui nhộn.)
    • The dictator installed a puppet government in the occupied country. (Nhà độc tài đã dựng lên một chính quyền bù nhìnquốc gia bị chiếm đóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a puppet of/for someone/something": công cụ, con rối của ai đó/cái đó.

    • The corrupt official was merely a puppet for the crime syndicate. (Viên chức tham nhũng đó chỉ một con rối cho băng đảng tội phạm.)
  • "puppet state/regime": nhà nước/chế độ bù nhìn.

    • Historians describe the government as a puppet regime of a foreign power. (Các nhà sử học mô tả chính quyền đó một chế độ bù nhìn của một cường quốc nước ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Puppeteer (n): người điều khiển con rối, nghệ sĩ múa rối.

    • The puppeteer skillfully brought the characters to life. (Nghệ sĩ múa rối khéo léo thổi hồn vào các nhân vật.)
  • Puppetry (n): nghệ thuật múa rối.

    • She studied traditional puppetry for many years. ( ấy đã nghiên cứu nghệ thuật múa rối truyền thống trong nhiều năm.)
Từ đồng nghĩa
  • Marionette (n): con rối dây (một loại rối cụ thể được điều khiển bằng dây từ phía trên).
  • Figurehead (n): bù nhìn, người lãnh đạo trên danh nghĩa nhưng không thực quyền.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành với từ "puppet")

Thành ngữ liên quan
  • To be someone's puppet: con rối của ai đó, hoàn toàn bị ai đó điều khiển.
    • He is tired of being the CEO's puppet and wants to make his own decisions. (Anh ấy mệt mỏi với việc con rối của CEO muốn tự mình đưa ra quyết định.)
puppet

A child moves a puppet on their hand.

danh từ
  1. con rối
  2. (chính trị) bù nhìn, kẻ bị giật dây
  3. (động vật học) (thuộc) con rối; bù nhìn, nguỵ
    • puppet administration (government)
      chính quyền bù nhìn, chính quyền nguỵ
    • puppet king
      vua bù nhìn