puppet

/'pʌpit/
danh từ
  1. con rối
  2. (chính trị) bù nhìn, kẻ bị giật dây
  3. (động vật học) (thuộc) con rối; bù nhìn, nguỵ
    • puppet administration (government)
      chính quyền bù nhìn, chính quyền nguỵ
    • puppet king
      vua bù nhìn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "puppet"

puppet
A child moves a puppet on their hand.