puy

danh từ giống đực
  1. (tiếng địa phương) ngọn núi
    • Le puy de Dôme
      ngọn núi Đô
  2. (sử học) hội văn (thời Trung đại)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "puy"

puy
Le puy de Dôme domine le paysage auvergnat.