p

/pi:/
danh từ giống đực
  1. p
    • écrire un petit p
      viết một chữ p nhỏ
  2. (hóa học) photpho (ký hiệu)
  3. (tôn giáo, viết tắt của Père) cha, linh mục
    • Le P. Y
      linh mục Y
  4. (âm nhạc) viết tắt của piano nhẹ
  5. (viết tắt của page) trang
    • p. 130
      trang 130

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "p"

p
On écrit un petit p sur le tableau noir.