quách

  1. ph. Cho xong, cho rảnh mắt: Đốt quách những truyện khiêu dâm.
  2. d. áo quan bọc chiếc áo quan chứa xác.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quách
Một người thợ đang đóng một chiếc quách bằng gỗ.