quát

Học thuật
Thân thiện
quát

Một người đàn ông quát to vào mặt người khác trong cơn tức giận.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói to, gào lên một cách giận dữ để mắng chửi hoặc ra lệnh: Hành động cất cao giọng một cách gay gắt, thường do tức giận hoặc để thể hiện uy quyền, bắt người khác phải nghe theo.
    • Bẻ lái thuyền về phía bên trái: Một nghĩa chuyên môn trong điều khiển thuyền, chỉ hành động điều chỉnh hướng thuyền sang trái.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chính):

    • Ông chủ quát nhân viên đến muộn. (Ông chủ gào lên mắng nhân viên đến muộn.)
    • Người chỉ huy quát lệnh cho binh lính tiến lên. (Người chỉ huy hét to ra lệnh cho binh lính tiến lên.)
    • Anh ấy tức giận quát vào mặt đối thủ. (Anh ấy tức giận gào lên vào mặt đối thủ.)
  • Động từ (nghĩa chuyên môn):

    • Người lái thuyền quát tay lái để tránh tảng đá ngầm. (Người lái thuyền bẻ lái sang trái để tránh tảng đá ngầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quát tháo": quát mắng liên tục, lớn tiếng thô bạo.

    • Anh ta về nhà quát tháo vợ con. (Anh ta về nhà lớn tiếng mắng chửi vợ con.)
  • "quát nạt": dùng giọng điệu lớn tiếng, hách dịch để hăm dọa hoặc bắt nạt người khác.

    • Đừng quát nạt trẻ con như thế! (Đừng dùng giọng điệu hăm dọa với trẻ con như thế!)
Biến thể từ gần giống
  • Quát tháo (động từ): như trên.
  • Quát nạt (động từ): như trên.
  • Gào (động từ): kêu, hét lên rất to (có thể đau đớn, phấn khích hoặc giận dữ).
  • Thét (động từ): hét lên rất to, thường ngắn đột ngột.
Từ đồng nghĩa
  • Gầm: (nói về tiếng thú dữ, hoặc giọng nói giận dữ, đe dọa) gầm lên.
  • Hét: la lên thật to.
  • La mắng: lớn tiếng khiển trách, mắng nhiếc.
Từ trái nghĩa
  • Thì thầm: nói rất nhỏ, chỉ đủ cho người gần nghe.
  • Dịu dàng: (nói, cư xử) một cách nhẹ nhàng, ôn hòa.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Quát như tát nước vào mặt: Quát mắng một cách thô bạo, thẳng vào mặt người khác, gây cảm giác bị xúc phạm nặng nề.
    • Bị quát như tát nước vào mặt, anh ta đứng hình ra không nói được lời nào.
quát

Một người đàn ông quát to vào mặt người khác trong cơn tức giận.

  1. 1 đgt. Thét, gào lên để chửi mắng hoặc ra lệnh: Tức lên, lão quát lên như tát nước vào mặt mọi người quát hơn nữa chúng cũng chẳng nghe theo, làm theo.
  2. 2 đgt. Bẻ lái thuyền về phía trái.