quăn

Học thuật
Thân thiện
quăn

Tóc của em bé mới sinh rất quăn.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái bị cong hoặc cuộn lại, không thẳng: Dùng để mô tả hình dạng của một vật bị uốn cong, xoắn lại hoặc không còn phẳng thẳng như trạng thái ban đầu.
    • dạng xoăn, gợn sóng nhỏ: Thường dùng để mô tả tóc dạng xoăn tự nhiên hoặc do tạo kiểu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau một ngày mưa ẩm, những trang vở bị quăn mép. (Sau một ngày mưa ẩm, những trang vở bị cong mép.)
    • mái tóc quăn tự nhiên rất đáng yêu. ( mái tóc xoăn tự nhiên rất đáng yêu.)
    • Mũi dùi bằng sắt mềm dễ bị quăn khi gặp vật cứng. (Mũi dùi bằng sắt mềm dễ bị cong khi gặp vật cứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quăn queo": (tính từ) ở trạng thái cong queo, co quắp lại một cách khó coi, thường do tác động của nhiệt độ hoặc bị hư hỏng.

    • Tờ giấy bị lửa nên quăn queo hết cả lại. (Tờ giấy bị lửa nên cong queo hết cả lại.)
  • Dùng trong so sánh, ẩn dụ: Đôi khi dùng để diễn tả trạng thái co rúm, không thoải mái (về tinh thần).

    • Nghe tin ấy, ruột gan tôi cứ quăn lại. (Nghe tin ấy, ruột gan tôi cứ thắt lại.)
Biến thể từ liên quan
  • Quăn tít: (tính từ) xoăn thành những lọn nhỏ chặt.

    • Mái tóc quăn tít của em trông thật ngộ nghĩnh. (Mái tóc xoăn tít của em trông thật ngộ nghĩnh.)
  • Quắn: (động từ) co lại, cong lại nhanh (thường dùng cho đuôi, chân động vật).

    • Con chó quắn đuôi lại khi bị mắng. (Con chó cụp đuôi lại khi bị mắng.)
  • Xoăn: (tính từ) dạng uốn lượn, gợn sóng; thường dùng thay thế cho "quăn" khi nói về tóc, làn sóng. Mang sắc thái trung tính hoặc tích cực hơn.

    • Tóc xoăn sóng nước. (Tóc xoăn làn sóng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cong: (tính từ) bị uốn thành hình vòng cung, không thẳng.
  • Cuộn: (động từ) xoắn lại thành vòng tròn hoặc hình ống.
  • Xoắn: (động từ) xoay, vặn nhiều vòng quanh một trục.
Từ trái nghĩa
  • Thẳng: (tính từ) không cong, không gập ghềnh.
  • Phẳng: (tính từ) bằng phẳng, không gồ ghề, không nhăn.
Lưu ý sử dụng
  • "Quăn" thường mang sắc thái miêu tả trạng thái bị cong một cách tự nhiên hoặc do tác động bên ngoài (như ẩm, nhiệt, lực), có thể mang nghĩa tiêu cực (hư hỏng, không mong muốn).
  • Khi nói về kiểu tóc, "tóc quăn" "tóc xoăn" có thể dùng thay thế nhau, nhưng "tóc xoăn" phổ biến hơn thường mang nghĩa tích cực về một kiểu tóc đẹp.
quăn

Tóc của em bé mới sinh rất quăn.

  1. t. Ở trạng thái bị cong hay bị cuộn lại không thẳng. Mũi dùi bị quăn. Vở quăn mép. Tóc quăn.