quèn

Học thuật
Thân thiện
quèn

Một chiếc xe máy quèn đang đậu trước cửa hàng.

Định nghĩa
  1. Tính từ (thông tục, khẩu ngữ):
    • Tầm thường, không giá trị, không đáng kể: Dùng để chỉ người, vật hoặc sự việc chất lượng kém, địa vị thấp hoặc không quan trọng.
    • Kém cỏi, không xuất sắc: Chỉ trình độ, năng lựcmức trung bình hoặc dưới trung bình.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta chỉ một nhân viên quèn trong công ty. (Anh ta chỉ một nhân viên tầm thường, không vị trí quan trọng trong công ty.)
    • Chiếc điện thoại quèn này hỏng hoài. (Chiếc điện thoại rẻ tiền, chất lượng kém này hỏng suốt.)
    • Sức học của cũng chỉ quèn thôi. (Học lực của cũng chỉmức trung bình, không xuất sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chức quèn": chức vụ nhỏ, không quyền lực.

    • Ông ấy giữ một chức quèn trong ủy ban phường. (Ông ấy giữ một chức vụ nhỏ, không quan trọng trong ủy ban phường.)
  • "đồ quèn": món đồ tầm thường, vô giá trị (thường dùng với sắc thái khinh miệt).

    • Đừng mua mấy món đồ quènchợ trời. (Đừng mua mấy món đồ rẻ tiền, vô giá trịchợ trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Quèn quẹt (tính từ, thông tục): Rất tầm thường, vụn vặt.
    • Chuyện quèn quẹt ấy đáng bàn. (Chuyện vụn vặt, không đáng kể ấy đáng để thảo luận.)
Từ đồng nghĩa
  • Tầm thường: Không đặc biệt, xuất sắc.
  • Vô danh tiểu tốt: Người không địa vị, tiếng tăm (thành ngữ).
  • Xoàng: Kém, không tốt.
Từ trái nghĩa
  • Quan trọng: ý nghĩa, giá trị lớn.
  • Xuất sắc: Vượt trội, rất giỏi.
  • Cao quý: giá trị, địa vị cao.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "quèn" mang sắc thái khẩu ngữ, thông tục, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày, ít dùng trong văn viết trang trọng.
  • Khi sử dụng để chỉ người, từ này có thể hàm ý chê bai, coi thường, nên cần thận trọng để tránh gây mất lịch sự.
quèn

Một chiếc xe máy quèn đang đậu trước cửa hàng.

  1. tt., khng. Tầm thường, chẳng đáng giá: chiếc xe máy quèn chức trưởng ban quèn thôi.