quản

Học thuật
Thân thiện
quản

Ông ấy quản một nhóm nhân viên trong văn phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chức vụ hạquan trong quân đội thời Pháp thuộc: "Quản" một cấp bậc quân sự, trên chức đội, dưới chức suất đội, trong tổ chức quân đội thời kỳ Pháp thuộc.
  2. Động từ:

    • Ngại ngùng, e sợ, lo lắng: "Quản" biểu thị tâm trạng e ngại, sợ hãi hoặc lo lắng trước một khó khăn, trở ngại nào đó.
    • Trông nom, coi sóc, quản lý: "Quản" chỉ hành động chịu trách nhiệm trông coi, điều hành hoặc xử lý một công việc, một đối tượng nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Ông nội tôi ngày xưa từng giữ chức quản trong quân đội. (Ông nội tôi ngày xưa từng giữ chức quản trong quân đội.)
  • Động từ (nghĩa e ngại):

    • Ngựa hay chẳng quản đường dài. (Ngựa giỏi không ngại đường xa.)
    • Anh ấy làm việc không quản ngày đêm. (Anh ấy làm việc không ngại ngày đêm.)
  • Động từ (nghĩa quản lý):

    • ấy một mình quản cả xưởng sản xuất. ( ấy một mình quản lý cả xưởng sản xuất.)
    • Tôi không quản nổi đám trẻ nghịch ngợm ấy. (Tôi không trông coi nổi đám trẻ nghịch ngợm ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không quản": thường dùng để nhấn mạnh sự không ngại ngùng, sẵn sàng vượt qua.

    • Các y bác sĩ tình nguyện không quản hiểm nguy. (Các y bác sĩ tình nguyện không ngại hiểm nguy.)
  • "Quản chi" (từ cổ, văn chương): nghĩa là "ngại ", "cần phải bận tâm".

    • Đời người được mất, quản chi hơn thua. (Đời người được mất, ngại chuyện hơn thua.)
Biến thể từ liên quan
  • Quản lý (động từ): chỉ hành động tổ chức, điều hành hệ thống.

    • ấy rất giỏi trong việc quản lý tài chính. ( ấy rất giỏi trong việc quản lý tài chính.)
  • Quản gia (danh từ): người được thuê để quản lý công việc trong một gia đình.

  • Quản đốc (danh từ): người đứng đầu, phụ trách một phân xưởng, một công trình.
Từ đồng nghĩa
  • E ngại, ngại: (cho nghĩa động từ thứ nhất).
  • Trông nom, coi sóc, điều hành: (cho nghĩa động từ thứ hai).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Ngựa hay chẳng quản đường dài: Ý nói người tài giỏi không ngại khó khăn, thử thách.
  • Chẳng quản nắng mưa, chẳng quản sớm khuya: Thể hiện sự tận tụy, hy sinh, không ngại khổ cực.
quản

Ông ấy quản một nhóm nhân viên trong văn phòng.

  1. 1 dt Hạ sĩ quan trên chức đội, trong thời thuộc Pháp: Hồi đó ông ta quản khố xanh.
  2. 2 đgt E ngại: Ngựa mạnh chẳng quản đường dài (cd).
  3. 3 đgt Quảnnói tắt; Trông coi: Không quản nổi trẻ nghịch ngợm.