quản
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Chức vụ hạ sĩ quan trong quân đội thời Pháp thuộc: "Quản" là một cấp bậc quân sự, trên chức đội, dưới chức suất đội, trong tổ chức quân đội thời kỳ Pháp thuộc.
Động từ:
- Ngại ngùng, e sợ, lo lắng: "Quản" biểu thị tâm trạng e ngại, sợ hãi hoặc lo lắng trước một khó khăn, trở ngại nào đó.
- Trông nom, coi sóc, quản lý: "Quản" chỉ hành động chịu trách nhiệm trông coi, điều hành hoặc xử lý một công việc, một đối tượng nào đó.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Ông nội tôi ngày xưa từng giữ chức quản trong quân đội. (Ông nội tôi ngày xưa từng giữ chức quản trong quân đội.)
Động từ (nghĩa e ngại):
- Ngựa hay chẳng quản đường dài. (Ngựa giỏi không ngại đường xa.)
- Anh ấy làm việc không quản ngày đêm. (Anh ấy làm việc không ngại ngày đêm.)
Động từ (nghĩa quản lý):
- Bà ấy một mình quản cả xưởng sản xuất. (Bà ấy một mình quản lý cả xưởng sản xuất.)
- Tôi không quản nổi đám trẻ nghịch ngợm ấy. (Tôi không trông coi nổi đám trẻ nghịch ngợm ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Không quản": thường dùng để nhấn mạnh sự không ngại ngùng, sẵn sàng vượt qua.
- Các y bác sĩ tình nguyện không quản hiểm nguy. (Các y bác sĩ tình nguyện không ngại hiểm nguy.)
"Quản chi" (từ cổ, văn chương): nghĩa là "ngại gì", "cần gì phải bận tâm".
- Đời người được mất, quản chi hơn thua. (Đời người được mất, ngại gì chuyện hơn thua.)
Biến thể và từ liên quan
Quản lý (động từ): chỉ hành động tổ chức, điều hành có hệ thống.
- Cô ấy rất giỏi trong việc quản lý tài chính. (Cô ấy rất giỏi trong việc quản lý tài chính.)
Quản gia (danh từ): người được thuê để quản lý công việc trong một gia đình.
- Quản đốc (danh từ): người đứng đầu, phụ trách một phân xưởng, một công trình.
Từ đồng nghĩa
- E ngại, ngại: (cho nghĩa động từ thứ nhất).
- Trông nom, coi sóc, điều hành: (cho nghĩa động từ thứ hai).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Ngựa hay chẳng quản đường dài: Ý nói người tài giỏi không ngại khó khăn, thử thách.
- Chẳng quản nắng mưa, chẳng quản sớm khuya: Thể hiện sự tận tụy, hy sinh, không ngại khổ cực.
- 1 dt Hạ sĩ quan trên chức đội, trong thời thuộc Pháp: Hồi đó ông ta là quản khố xanh.
- 2 đgt E ngại: Ngựa mạnh chẳng quản đường dài (cd).
- 3 đgt Quản lí nói tắt; Trông coi: Không quản nổi lũ trẻ nghịch ngợm.