quản

  1. (thường quản bút) porte-plume
  2. faire cas de; se soucier de
    • Không quản khó khăn
      ne pas faire cas des difficultés
  3. (vulg.) gérer
    • Không quản nổi công việc
      incapable de gérer les affaires

Khám phá thêm

Các từ liên quan

quản
Ông ấy quản một nhóm nhân viên trong văn phòng.