rát

  1. t. X. Nhát : Thằng rát quá.
  2. t. cảm giác thấy da nong nóng choi chói như khi bị bỏng : Ăn dứa rát lưỡi. Rát cổ bỏng họng. Nhiều lời không hiệu quả : Rát cổ bỏng họng con vẫn nghịch như quỷ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rát
Ăn dứa rát lưỡi.