rít

  1. đg. 1. Phát ra tiếng dài to: Còi tàu rít; Gió rít. 2. Kéo một hơi dài thuốc lào: Rít một điếu, say quá.
  2. t. Không chuyển động được dễ dàng không trơn: Bánh xe rít; Cánh cửa rít.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rít
Còi tàu rít lên trước khi tàu chuyển bánh.