rét

  1. tt 1. Nói thời tiết nhiệt độ thấp khiến người ta cảm thấy khó chịu: Gió bấc hiu hiu, sếu kêu thời rét (tng); Trời rét; Mùa rét. 2. cảm giác lạnh cả người: Nếu dân rét Đảng Chính phủ lỗi (HCM). 3. Dùng để chống rét: Quần áo rét. 4. Gây những cơn rét: Sốt rét.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rét
Trời rét khiến mọi người mặc áo ấm dày.