rót

  1. đgt Cho chất lỏng chảy thành dòng từ chỗ này sang chỗ khác: Đêm qua rót đọi dầu đầy, bấc non chẳng cháy oan mày, dầu ơi (cd); Khuyên chàng đọc sách ngâm thơ, dầu hao thiếp rót, đèn mờ thiếp khêu (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rót
Một người phụ nữ rót nước từ bình vào một chiếc cốc.