râu

  1. d. 1. Lông cứng mọccằm, mép người đàn ông từ khi đến tuổi trưởng thành hoặcmép một số động vật : Mỗi ngày cạo râu một lần ; Râu mèo. 2. Bộ phận của hoamột số cây, thò ra ngoài trông như râu : Râu ngô.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

râu
Một người đàn ông cạo râu trước gương.