râu

  1. barbe
  2. (zool.) antenne (d'insecte); barbillon (de poisson) moustache; vibrisse (de chat)
  3. (bot.) pistil (chez certains végétaux)
    • Râu ngô
      pistil de maïs
    • râu ông nọ cắm cằm kia
      le mariage de la carpe et du lapin

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

râu
Một người đàn ông cạo râu trước gương.