rébus

danh từ giống đực
  1. câu đố chữ; câu đố (bằng) hình vẽ chữ viết khó đọc
  2. (từ , nghĩa ) lời tối nghĩa; lời mập mờ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "rébus"

rébus
Un enfant résout un rébus dans un livre de jeux.