récoler

ngoại động từ
  1. kiểm lại
  2. (luật học, pháp lý) kiểm kê (đồ tịch thu)
  3. (luật học, pháp lý; từ nghĩa ) đọc cho (người làm chứng) nghe lại bản khai để lấy xác nhận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

récoler
Le juge fait récoler les preuves avant le procès.