recoller

ngoại động từ
  1. dán lại, gắn lại
    • Recoller l'enveloppe
      dán lại phong bì
    • recoller une assiette cassée
      gắn lại cái đĩa vỡ
nội động từ
  1. (thể dục) lại đuổi kịp đoàn (sau một thời gian bị tụt hậu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "recoller"