racler

ngoại động từ
  1. cạo, nạo
    • Racler une casserole
      nạo xoong
    • les garde-boue raclaient les pneus
      chắn bùn cọ vào lốp
  2. cò cưa
    • Racler du violon
      cò cưa đàn viôlông
    • racler les fonds du tiroir
      vét sạch tiền trong ngăn kéo
    • se racler la gorge
      khạc đờm
    • vin qui racle la gorge
      rượu uống khè cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "racler"