recaler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (thân mật):
    • Đánh hỏng, đánh trượt: Từ lóng, dùng để chỉ việc làm cho ai đó trượt, không đạt trong một kỳ thi, một cuộc kiểm tra hoặc thử thách.
    • lại, chèn lại, điều chỉnh lại: Hành động đặt lại, lại một vật đó cho vững chắc hoặc đúng vị trí, thường bằng cách chèn một vật nhỏ bên dưới.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "đánh hỏng":
    • Le professeur sévère a recalé plusieurs étudiants à l'examen. (Vị giáo sư khắt khe đã đánh trượt nhiều sinh viên trong kỳ thi.)
    • Il a été recalé à son permis de conduire pour la deuxième fois. (Anh ấy bị đánh trượt trong kỳ thi bằng lái xe lần thứ hai.)
  • Nghĩa " lại, chèn lại":
    • La table bancale, il faut la recaler avec un bout de bois. (Cái bàn bị lắc, cần phải lại bằng một mẩu gỗ.)
    • J'ai recalé l'étagère pour qu'elle soit bien droite. (Tôi đã chèn lại cái giá sách để được thẳng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire recaler": Bị đánh trượt, bị loại.
    • Elle s'est fait recaler à l'entretien d'embauche. ( ấy đã bị đánh trượt trong buổi phỏng vấn xin việc.)
  • "Recaler quelqu'un sur un détail": Đánh trượt ai đó một chi tiết nhỏ, chỉ ra lỗi sai của ai đó một cách nghiêm khắc.
    • Le jury l'a recalé sur une question de théorie. (Ban giám khảo đã đánh trượt anh ta một câu hỏi vềthuyết.)
Biến thể từ gần giống
  • Recalage (danh từ): Hành động lại, chèn lại; hoặc việc bị đánh trượt.
    • Le recalage de la machine est nécessaire. (Việc điều chỉnh lại máy móccần thiết.)
    • Son recalage au concours l'a beaucoup déçu. (Việc bị trượt trong kỳ thi tuyển đã làm anh ấy rất thất vọng.)
  • Recalé, e (tính từ/danh từ): Người bị đánh trượt.
    • Les candidats recalés peuvent se représenter l'année prochaine. (Những thí sinh bị trượt có thể thi lại vào năm sau.)
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa "đánh hỏng": Refuser (từ chối), coller (từ lóng, nghĩa tương tự), éliminer (loại).
  • Nghĩa " lại": Caler (chèn, ), surléver (nâng lên), niveler (làm cho bằng phẳng).
Các cụm từ liên quan
  • Recaler une porte / une fenêtre: Điều chỉnh lại một cánh cửa / cửa sổ cho khớp.
    • Le menuisier a recalé la porte qui ne fermait plus. (Người thợ mộc đã điều chỉnh lại cánh cửa không đóng được nữa.)
ngoại động từ
  1. (thân mật) đánh hỏng
    • Recaler un candidat
      đánh hỏng một thí sinh
  2. kể lại, chèn lại
    • Recaler une armoire
      kể lại cái tủ