régler

ngoại động từ
  1. kẻ.
    • Régler le papier
      kẻ giấy.
  2. quy định.
    • Régler son emploi du temps
      quy định thời khắc biểu của mình.
  3. điều hòa, điều tiết, điều chỉnh; thu xếp; đưa vào nề nếp.
    • Régler un moteur
      điều chỉnh một động cơ
    • Régler sa vie
      đưa sinh hoạt vào nề nếp.
    • Régler ses affaires
      thu xếp công việc.
  4. khuôn theo.
    • Régler sa conduite sur quelqu'un
      khuôn theo cách cư xử của ai.
  5. giải quyết.
    • Régler un différend
      giải quyết một vụ tranh chấp.
  6. thanh toán, trả tiền.
    • Régler ses dettes
      thanh toán nợ nần
    • régler un compte
      xem compte.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "régler"