réguler

Học thuật
Thân thiện
réguler

L'ingénieur doit réguler la température du four industriel.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Điều chỉnh, điều tiết: Hành động làm cho một hệ thống, quá trình hoặc hoạt động hoạt động một cách ổn định trật tự, thường bằng cách thiết lập các quy tắc hoặc kiểm soát tốc độ, mức độ.
    • (Công nghiệp học) Tráng hợp kim rêgun: Một quy trình kỹ thuật cụ thể trong luyện kim.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le gouvernement cherche à réguler le marché financier. (Chính phủ đang tìm cách điều tiết thị trường tài chính.)
    • Cette vanne permet de réguler le débit d'eau. (Van này cho phép điều chỉnh lưu lượng nước.)
    • Il faut réguler la température de la pièce. (Cần phải điều chỉnh nhiệt độ của căn phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Réguler la circulation": điều tiết giao thông.

    • Les feux tricolores aident à réguler la circulation. (Đèn giao thông giúp điều tiết lưu lượng xe cộ.)
  • "Réguler ses émotions": điều tiết cảm xúc của bản thân.

    • Elle apprend à réguler ses émotions grâce à la méditation. ( ấy học cách điều tiết cảm xúc nhờ thiền định.)
Biến thể từ gần giống
  • Régulateur (danh từ): bộ điều chỉnh, người điều tiết.

    • Un régulateur de vitesse (Bộ điều khiển hành trình/ tốc độ)
  • Régulation (danh từ giống cái): sự điều chỉnh, sự điều tiết.

    • La régulation du trafic aérien (Sự điều tiết không lưu)
  • Régulé, régulée (tính từ): đã được điều chỉnh, đã được điều tiết.

    • Un marché régulé (Một thị trường được điều tiết)
Từ đồng nghĩa
  • Contrôler: kiểm soát.
  • Ajuster: điều chỉnh, hiệu chỉnh.
  • Modérer: điều tiết, làm giảm bớt cường độ.
Từ trái nghĩa
  • Déréguler: bãi bỏ quy định, phi điều tiết.
  • Désorganiser: làm rối loạn, phá vỡ trật tự.
Các cụm từ liên quan
  • Réguler à la baisse: điều chỉnh giảm xuống.

    • La banque centrale a régulé les taux d'intérêt à la baisse. (Ngân hàng trung ương đã điều chỉnh giảm lãi suất.)
  • Réguler en fonction de: điều chỉnh dựa trên, tùy theo.

    • La production est régulée en fonction de la demande. (Sản xuất được điều chỉnh dựa theo nhu cầu.)
réguler

L'ingénieur doit réguler la température du four industriel.

ngoại động từ
  1. (công nghiệp học) tráng hợp kim rêgun