rén

  1. đg. Đi nhẹ bằng phần trước bàn chân, không để gót chấm đất: Rén bước trong hành lang bệnh viện.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rén
Người bệnh rén bước trong hành lang bệnh viện.