rèn

Học thuật
Thân thiện
rèn

Người thợ rèn đang rèn một thanh sắt nóng đỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gia công kim loại bằng cách đập khi nung nóng: Hành động dùng búa đập lên kim loại đã được nung đỏ để tạo hình thành vật dụng, công cụ.
    • Luyện tập, trau dồi để trở nên thành thạo hoặc tốt hơn: Hành động kiên trì luyện tập hoặc rèn luyện để phát triển một kỹ năng, phẩm chất nào đó.
dụ sử dụng
  • Nghĩa gia công kim loại:

    • Người thợ đang rèn một lưỡi cuốc mới.
    • Tiếng búa rèn vang lên đều đặn từ xưởng của ông ấy.
  • Nghĩa luyện tập, trau dồi:

    • Anh ấy kiên trì rèn luyện thể lực mỗi ngày.
    • Nhà trường chú trọng rèn giũa đạo đức cho học sinh.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rèn cặp": chỉ việc hướng dẫn, dạy dỗ một cách tỉ mỉ, kỹ lưỡng để người học tiến bộ.

    • Giáo viên chủ nhiệm dành nhiều thời gian rèn cặp học sinh yếu.
  • "rèn vào khuôn phép": uốn nắn, giáo dục để tuân theo những quy tắc, kỷ luật nhất định.

    • Môi trường quân đội giúp rèn con người vào khuôn phép.
Biến thể từ liên quan
  • Rèn luyện (động từ): luyện tập một cách kiên trì, hệ thống để nâng cao.
    • Rèn luyện sức khỏe.
  • Rèn giũa (động từ): trau chuốt, làm cho tinh tế, hoàn thiện hơn (thường dùng cho tư tưởng, đạo đức, kỹ năng).
    • Rèn giũa nhân cách.
  • Lò rèn (danh từ): nơi, xưởng để rèn kim loại.
  • Thợ rèn (danh từ): người làm nghề rèn.
Từ đồng nghĩa
  • Với nghĩa gia công kim loại:
  • Với nghĩa luyện tập:
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Rèn sắt nên kim": Thành ngữ sự kiên trì, nhẫn nại rèn luyện sẽ biến cái thô sơ, khó khăn thành cái tinh tế, giá trị.
  • " công mài sắt, ngày nên kim": Tục ngữ khuyên về đức tính kiên trì, chịu khó rèn luyện ắt sẽ thành công.
rèn

Người thợ rèn đang rèn một thanh sắt nóng đỏ.

  1. đgt 1. Đập kim loại nung đỏ thành đồ dùng: Thanh gươm phải trăm lần rèn mới quí (HgĐThuý). 2. Luyện cho thành thông thạo: Rèn ý chí; Rèn tay nghề.