réveil

danh từ giống đực
  1. sự thức dậy, sự tỉnh dậy
    • Sauter du lit dès son réveil
      thức dậynhảy ra khỏi giường ngay
    • le réveil de la nature au printemps
      (nghĩa bóng) sự thức dậy của thiên nhiên vào mùa xuân
  2. sự thức tỉnh
    • Le réveil d'un peuple
      sự thức tỉnh của một dân tộc
  3. (quân sự) hiệu báo thức
  4. đồng hồ báo thức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

réveil
Le réveil sonne à sept heures du matin.