révolu

tính từ
  1. đã qua
    • Les siècles révolus
      những thế kỷ đã qua
  2. tròn, chẵn
    • Avoir vingt ans révolus
      tròn hai mươi tuổi
  3. (từ , nghĩa ) đã trọn (năm); đã trọn chu kỳ (tinh tú)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

révolu
Les siècles révolus sont étudiés par les historiens.