rình
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Quan sát một cách kín đáo, lén lút: Hành động nhìn ngó, theo dõi một cách bí mật, thận trọng để chờ đợi sự xuất hiện hoặc nắm bắt hành động của đối tượng nào đó.
- Chực sẵn, chờ đợi cơ hội: (Khẩu ngữ; ít dùng) Chỉ trạng thái sẵn sàng, chờ đợi một điều gì đó xảy ra, thường là điều không mong muốn.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cảnh sát đã rình bắt được tên trộm lúc nửa đêm. (Cảnh sát đã theo dõi kín đáo và bắt được tên trộm lúc nửa đêm.)
- Con mèo nấp sau thùng, rình con chuột chạy ra. (Con mèo nấp sau thùng, lén quan sát chờ con chuột chạy ra.)
- Đứa trẻ rình nghe câu chuyện của người lớn. (Đứa trẻ lén nghe câu chuyện của người lớn.)
- Ngọn đèn dầu leo lét, chỉ rình tắt. (Ngọn đèn dầu chập chờn, như sẵn sàng tắt lịm đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"rình mò": Kết hợp với "mò" để nhấn mạnh hành động lén lút, thăm dò một cách kéo dài và có chủ đích.
- Kẻ gian đang rình mò phía sau nhà. (Kẻ xấu đang lén lút thăm dò phía sau nhà.)
"rình dịp": Chờ đợi, quan sát để chớp lấy cơ hội.
- Hắn ta đang rình dịp để trả thù. (Hắn ta đang chờ đợi cơ hội để trả thù.)
Biến thể và từ gần giống
Rình rập (động từ): Có nghĩa tương tự như "rình" nhưng thường ám chỉ sự đe dọa, nguy hiểm đang chờ đợi.
- Hiểm nguy đang rình rập khắp nơi trong khu rừng. (Mối nguy hiểm đang chờ đợi khắp nơi trong khu rừng.)
Rình (tính từ trong phương ngữ): Dùng để chỉ mùi rất hôi, thối. (Lưu ý: Đây là một nghĩa khác, ít phổ biến trong ngôn ngữ toàn dân).
- Cái cống này hôi rình. (Cái cống này rất hôi thối.)
Từ đồng nghĩa
- Theo dõi: Quan sát, chú ý đến diễn biến của ai đó hoặc điều gì đó.
- Rình rập: Theo dõi kín đáo, thường với ý đồ xấu.
- Chực: Chờ sẵn, chờ đợi (nghĩa gần với cách dùng khẩu ngữ của "rình").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Nấp rình: Hành động ẩn nấp và quan sát một cách lén lút.
- Thợ săn nấp rình con mồi. (Thợ săn ẩn nấp và theo dõi con mồi.)
Thành ngữ liên quan
- Rình như mèo rình chuột: Ví von cảnh theo dõi, chờ đợi sát sao và kiên nhẫn để bắt hoặc đạt được mục tiêu.
- Hắn rình cô ấy như mèo rình chuột, khiến cô cảm thấy rất bất an. (Hắn theo dõi cô ấy rất sát sao, khiến cô cảm thấy rất bất an.)
- đg. 1 Quan sát kĩ một cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động. Rình bắt kẻ gian. Mèo rình chuột. Rình nghe trộm. 2 (kng.; id.). Chực. Ngọn đèn leo lắt chỉ rình tắt.