rình

  1. đg. 1 Quan sátmột cách kín đáo để thấy sự xuất hiện, để theo dõi từng động tác, từng hoạt động. Rình bắt kẻ gian. Mèo rình chuột. Rình nghe trộm. 2 (kng.; id.). Chực. Ngọn đèn leo lắt chỉ rình tắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rình"

rình
Mèo rình chuột trong bếp.