rải

  1. d. Dọc cây khoai nước.
  2. đg. Rắc ra, vãi ra cho đều trên một khoảng rộng : Rải thóc ra phơi ; Rải đá lót đường.
  3. đg. Nói đẻ : Mùa rải.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rải
Người nông dân rải thóc ra phơi trên sân.