rứa

  1. (địa phương) Like that
    • Cũng rứa
      It is also like that
    • Rưa rứa (láy, ý giảm)
      Rather like, somewhat alike
    • Hai cái đó rưa rứa nhau
      Those two things are somewhat alike

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rứa"

rứa
Anh ấy làm rứa là đúng rồi.