purl

/pə:l/
danh từ
  1. tiếng kêu róc rách, tiếng rì rầm (suối)
  2. dòng chảy cuồn cuộn
nội động từ
  1. rì rầm, róc rách (suối)
  2. chảy cuồn cuộn
danh từ
  1. dây kim tuyến (để viền áo...)
  2. đường viền giua, đường viền ren (đăng ten)
  3. mũi đan móc (để tạo thành những đường sọc nổiáo len)
động từ
  1. viền (áo, vải...) bằng dây kim tuyến, viền rua
  2. đan móc (mũi kim)
danh từ
  1. (sử học) bia pha ngải apxin; bia nóng pha rượu mạnh
  2. (thông tục) cái nhào, cái đâm bổ đầu xuống, cái ngã lộn tùng phèo
nội động từ
  1. nhào, đổ lật, lộn tùng phèo
ngoại động từ
  1. làm nhào, đổ lật, làm lộn tùng phèo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

purl
A knitter carefully creates a purl stitch with her needles.