ragged

/'rægid/
tính từ
  1. rách , rách tả tơi, rách rưới
    • ragged clothes
      quần áo rách
    • a ragged fellow
      người ăn mặc rách rưới
  2. bù xù, bờm xờm, dựng ngược cả lên (lông, tóc...); gồ ghề, lởm chởm (đường...)
    • ragged rocks
      những tảng đá lởm chởm
    • ragged ground
      đất gồ ghề lổn nhổn
  3. tả tơi; rời rạc, không đều
    • ragged clouds
      những đám mây tả tơi
    • ragged performance
      cuộc biểu diễn rời rạc
    • ragged chorus
      bản hợp xướng không đều
    • ragged time in rowing
      nhịp mái chèo không đều
    • ragged fire
      tiếng súng rời rạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "ragged"

ragged
The old book had a ragged edge along its pages.