rugged

/'rʌgid/
Học thuật
Thân thiện
rugged

The hikers crossed the rugged mountain terrain.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gồ ghề, lởm chởm, : Dùng để mô tả bề mặt không bằng phẳng, nhiều chỗ nhô lên hoặc lõm xuống một cách tự nhiên thô ráp.
    • Thô lỗ, thô kệch: Dùng để mô tả vẻ ngoài hoặc đặc điểm không tinh tế, thiếu sự mềm mại hoặc trau chuốt.
    • Nghiêm khắc, khắc nghiệt: Dùng để mô tả tính cách cứng rắn, hay quạu hoặc điều kiện sống, hoàn cảnh đầy thử thách vất vả.
    • Khoẻ mạnh, vạm vỡ, bền bỉ: Dùng để mô tả sức khoẻ thể chất tốt, cơ thể cường tráng hoặc vật thể cấu trúc chắc chắn, chịu đựng được sự khắc nghiệt.
    • Trúc trắc: Dùng để mô tả thứ đó không trôi chảy, khó khăn, như lời văn hoặc câu thơ.
dụ sử dụng
  • Gồ ghề, lởm chởm:
    • We hiked through rugged mountains. (Chúng tôi đi bộ đường dài xuyên qua những ngọn núi gồ ghề.)
    • The car is designed for rugged terrain. (Chiếc xe được thiết kế cho địa hình lởm chởm.)
  • Thô kệch, không đều:
    • He has a rugged face with a strong jaw. (Anh ấy khuôn mặt thô với cằm vuông.)
  • Nghiêm khắc, khó khăn:
    • Pioneers faced a rugged life on the frontier. (Những người tiên phong phải đối mặt với cuộc sống gian truân ở vùng biên giới.)
    • The training was rugged but effective. (Khóa huấn luyện thật khắc nghiệt nhưng hiệu quả.)
  • Khoẻ mạnh, bền bỉ:
    • This brand makes rugged boots for outdoor work. (Hãng này sản xuất những đôi bốt bền bỉ cho công việc ngoài trời.)
    • He has a rugged constitution and rarely gets sick. (Anh ấythể chất vạm vỡ hiếm khi bị ốm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rugged individualism": chủ nghĩa cá nhân kiên cường, độc lập.
    • The myth of the American frontier celebrates rugged individualism. (Huyền thoại về biên giới Mỹ tôn vinh chủ nghĩa cá nhân kiên cường.)
  • Dùng trong tiếp thị để nhấn mạnh độ bền khả năng chịu đựng.
    • Our phones are built to be rugged and reliable. (Điện thoại của chúng tôi được chế tạo để bền bỉ đáng tin cậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Ruggedly (phó từ): một cách gồ ghề; một cách thô kệch; một cách mạnh mẽ.
    • The coastline is ruggedly beautiful. (Đường bờ biển đẹp một cách gồ ghề/hùng vĩ.)
  • Ruggedness (danh từ): sự gồ ghề; sự thô ráp; sự bền bỉ.
    • The ruggedness of the landscape makes farming difficult. (Sự gồ ghề của địa hình khiến việc canh tác trở nên khó khăn.)
  • Ruggedize (động từ, kỹ thuật): làm cho bền, củng cố để chịu đựng điều kiện khắc nghiệt.
    • The equipment was ruggedized for use in the desert. (Thiết bị được gia cố để sử dụng trong sa mạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Gồ ghề, lởm chởm: Uneven, rough, jagged.
  • Thô kệch: Coarse, rough-hewn.
  • Khắc nghiệt, vất vả: Harsh, tough, arduous, strenuous.
  • Bền bỉ, chắc chắn: Sturdy, durable, tough, robust.
Từ trái nghĩa
  • Bằng phẳng, mịn màng: Smooth, even, flat.
  • Tinh tế, mềm mại: Delicate, refined, gentle.
  • Dễ dàng: Easy, mild.
  • Mỏng manh, yếu ớt: Fragile, delicate, flimsy.
Thành ngữ liên quan
  • Rugged as a bear: Thô kệch/khoẻ mạnh như một con gấu (không phải thành ngữ phổ biến nhưng có thể dùng để so sánh).
    • After years of manual labor, he was as rugged as a bear. (Sau nhiều năm lao động chân tay, anh ta trở nên vạm vỡ như một con gấu.)
rugged

The hikers crossed the rugged mountain terrain.

tính từ
  1. gồ ghề, lởm chởm,
    • rugged ground
      đất gồ ghề
    • rugged country
      miền đồi núi lởm chởm
    • rugged bark
      vỏ cây
  2. thô lỗ, thô kệch, không đều (nét mặt)
    • rugged features
      nét mặt thô
  3. nghiêm khắc, hay gắt, hay quàu quạu
  4. vất vả, khó nhọc, gian khổ, gian truân; khổ hạnh
    • rugged life
      đời sống gian truân
  5. trúc trắc, chối tai
    • rugged verses
      những câu thơ trúc trắc
  6. khoẻ mạnh, vạm vỡ

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "rugged"