rancid

/'rænsid/
tính từ
  1. trở mùi, ôi (mỡ, ...)
    • to smell rancid
      trở mùi, ôi
    • to grow rancid
      đã trở mùi, đã ôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "rancid"

Từ có nhắc đến "rancid"

rancid
The butter in the pantry has turned rancid.