rangy

Không tìm thấy từ "rangy"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : 1. Cao và gầy, với các chi dài và mảnh khảnh : "Rangy" mô tả một người hoặc động vật có thân hình cao, gầy, và các bộ phận cơ thể (chân, tay) dài, thường tạo cảm giác linh hoạt hoặc không cân đối. 2. Có tầm rộng, thích hợp cho việc di chuyển hoặc lang thang : "Rangy" cũng chỉ sự thích nghi với việc di chuyển xa, lang thang rộng, hoặc có không gian rộng rãi để di chuyển. Ví...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : 1. Having a tall, thin build with long limbs : Describing a person or animal that is slender and long-limbed, often suggesting a loose-jointed or wiry physique. 2. Covering or requiring a large area; spacious : Describing land or terrain that is extensive and suitable for wandering or roaming. 3. Inclined to roam or wander : Describing an animal or, less commonly, a perso...

See full definition →