rapiat

tính từ
  1. (thân mật) bủn xỉn, biển lận
danh từ giống đực
  1. (thân mật) kẻ bủn xỉn, kẻ biển lận

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rapiat"

rapiat
Un homme rapiat compte ses pièces de monnaie dans une pièce sombre.