répit

danh từ giống đực
  1. sự ngơi, sự ngớt, sự nghỉ
    • Je n'ai pas un instant de répit
      tôi không lúc nào ngơi
    • sans répit
      không ngớt
    • La pluite tombe sans répit
      trời mưa không ngớt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

répit
La pluie tombe sans répit.