rates
Định nghĩa
Danh từ số nhiều:
- Thuế địa phương đánh vào tài sản: "rates" là một loại thuế do chính quyền địa phương áp dụng lên giá trị bất động sản, thường dùng để tài trợ cho các dịch vụ công như thu gom rác, trường học, hoặc đường xá. Từ này thường được dùng ở dạng số nhiều và phổ biến trong tiếng Anh Anh.
Ví dụ sử dụng
- (Hội đồng đã tăng thuế địa phương trên tất cả các bất động sản nhà ở trong năm nay.)
- (Chủ nhà được yêu cầu nộp thuế địa phương hàng năm cho chính quyền đô thị.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "to be exempt from rates": được miễn thuế địa phương. (Các tổ chức từ thiện thường được miễn thuế địa phương cho các tòa nhà của họ.)
- "to rate a property": định giá một bất động sản để tính thuế. (Người định giá sẽ thẩm định ngôi nhà trước khi xác định mức thuế địa phương mới.)
Biến thể và từ gần giống
- Rate (danh từ số ít): tỷ lệ, mức giá (ví dụ: interest rate, exchange rate). (Lãi suất cho khoản vay của tôi khá thấp.)
- Rating (danh từ): sự xếp hạng, đánh giá. (Bộ phim nhận được xếp hạng cao từ các nhà phê bình.)
Từ đồng nghĩa
- Property tax (danh từ): thuế tài sản. (Thuế tài sản tương tự như rates nhưng được dùng rộng rãi hơn trong tiếng Anh Mỹ.)
- Council tax (danh từ): thuế hội đồng (một dạng thuế địa phương ở Anh). (Thuế hội đồng đã thay thế hệ thống thuế địa phương cũ vào năm 1993.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Rate up: tăng thuế địa phương. (Chính quyền địa phương quyết định tăng thuế địa phương cho các bất động sản thương mại để tài trợ các dự án mới.)
- Rate down: giảm thuế địa phương. (Hội đồng đã đồng ý giảm thuế địa phương cho các doanh nghiệp nhỏ trong cuộc khủng hoảng kinh tế.)
Thành ngữ liên quan
- "To pay one's rates": nộp thuế địa phương của mình. (Mỗi chủ nhà phải nộp thuế địa phương của mình trước cuối tháng.)
- "Rates relief": giảm thuế địa phương (dành cho người có thu nhập thấp). (Cư dân cao tuổi có thể xin giảm thuế địa phương để giảm bớt gánh nặng tài chính.)